Giá nẹp T inox luôn là thông tin được nhiều nhà thầu và đơn vị thi công quan tâm khi lập dự toán vật tư hoàn thiện. Việc nắm rõ mức giá theo từng kích thước giúp kiểm soát chi phí và chọn đúng sản phẩm cho từng hạng mục. Bài viết này tổng hợp bảng giá mới nhất năm 2026, kèm phân tích chi tiết để bạn dễ so sánh và ra quyết định. Mời bạn tiếp tục theo dõi nội dung bên dưới để có cái nhìn đầy đủ và thực tế hơn.
Đặc điểm nổi bật của nẹp T inox
Nẹp inox chữ T được sản xuất từ inox 304 – thép không gỉ, có khả năng chịu lực tốt và hạn chế cong vênh trong quá trình sử dụng. Chất liệu này giúp nẹp giữ được hình dáng ổn định khi lắp tại các khe nối sàn, bậc thang hoặc mảng ốp.
Bề mặt nẹp được xử lý bằng công nghệ mạ màu PVD, cho màu sắc sắc nét và độ bền màu cao theo thời gian. Lớp mạ này giúp hạn chế trầy xước nhẹ trong sinh hoạt hàng ngày.

Tại ANT, nẹp T inox được cung cấp với nhiều kích thước từ T8 đến T30. Nhờ đó, sản phẩm phù hợp cho cả khe nối nhỏ lẫn khe có độ mở lớn.
Giá nẹp T inox tại ANT được xây dựng dựa trên chất lượng thực tế của sản phẩm. Mức giá hướng đến sự cân đối, phù hợp cho cả công trình dân dụng và hạng mục yêu cầu tính thẩm mỹ cao.
Các kích thước nẹp T inox thông dụng
ANT cung cấp nẹp inox chữ T với đầy đủ kích thước thường dùng, được gia công theo hai dạng chính là dập tròn cạnh và bào chấn vuông cạnh. Mỗi dạng phù hợp với nhu cầu sử dụng và gu thẩm mỹ khác nhau.
Nẹp T inox dập tròn cạnh
Các sản phẩm dập tròn cạnh có phần mép bo nhẹ, kích thước cụ thể gồm:
-
Nẹp inox T15 dập tròn cạnh: 15 x 6 x 0.6 x 2438 mm

-
Nẹp inox T20 dập tròn cạnh: 20 x 6 x 0.6 x 2438 mm

-
Nẹp inox T25 dập tròn cạnh: 25 x 6 x 0.6 x 2438 mm

-
Nẹp inox T30 dập tròn cạnh: 30 x 6 x 0.6 x 2438 mm

Nẹp T inox bào chấn vuông cạnh
Dòng bào chấn vuông cạnh có đường nét rõ ràng, kích thước gồm:
-
Nẹp inox T8 bào chấn vuông cạnh: 8 x 6 x 0.6 x 2438 hoặc 3000 mm

-
Nẹp inox T10 bào chấn vuông cạnh: 10 x 6 x 0.6 x 2438 hoặc 3000 mm

-
Nẹp inox T15 bào chấn vuông cạnh: 15 x 6 x 0.8 x 2438 hoặc 3000 mm

-
Nẹp inox T20 bào chấn vuông cạnh: 20 x 6 x 0.8 x 2438 hoặc 3000 mm

-
Nẹp inox T25 bào chấn vuông cạnh: 25 x 6 x 0.8 x 2438 hoặc 3000 mm

-
Nẹp inox T30 bào chấn vuông cạnh: 30 x 6 x 0.8 x 2438 hoặc 3000 mm

Hàng vuông cạnh thường có độ dày 0.8mm, chắc chắn hơn so với loại 0.6mm của dập tròn cạnh. Và giá nẹp T inox vuông cạnh nhìn chung, cao hơn nẹp dập tròn cạnh.
Báo giá nẹp T inox mới nhất 2026
Bảng giá hàng dập tròn cạnh
| Mã sản phẩm | Giá dao động | Chiều dài (mm) | Màu sắc | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| T15x0.6 | 170.000đ – 178.500đ | 2438 | Vàng, trắng, đen, hồng (gương & xước) | Thanh |
| T20x0.6 | 189.000đ – 198.450đ | 2438 | Vàng, trắng, đen, hồng (gương & xước) | Thanh |
| T25x0.6 | 205.000đ – 215.250đ | 2438 | Vàng, trắng, đen, hồng (gương & xước) | Thanh |
| T30x0.6 | 215.000đ – 283.500đ | 2438 | Vàng, trắng, đen, hồng (gương & xước) | Thanh |
Bảng giá hàng bào chấn vuông cạnh
| Mã sản phẩm | Giá dao động | Chiều dài (mm) | Màu sắc | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| T8x0.6 | 180.000đ – 210.000đ | 2438 hoặc 3000 | Vàng, trắng, đen, hồng (gương & xước) | Thanh |
| T10x0.6 | 190.000đ – 230.000đ | 2438 hoặc 3000 | Vàng, trắng, đen, hồng (gương & xước) | Thanh |
| T15x0.8 | 215.000đ – 260.000đ | 2438 hoặc 3000 | Vàng, trắng, đen, hồng (gương & xước) | Thanh |
| T20x0.8 | 230.000đ – 280.000đ | 2438 hoặc 3000 | Vàng, trắng, đen, hồng (gương & xước) | Thanh |
| T25x0.8 | 250.000đ – 305.000đ | 2438 hoặc 3000 | Vàng, trắng, đen, hồng (gương & xước) | Thanh |
| T30x0.8 | 270.000đ – 335.000đ | 2438 hoặc 3000 | Vàng, trắng, đen, hồng (gương & xước) | Thanh |
Lưu ý quan trọng:
- Bảng giá nẹp T inox trên cập nhật tháng 1/2026, chỉ mang tính tham khảo.
- Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT.
- Màu vàng hồng, đen, sâm banh cộng thêm 5% mỗi thanh.
- Miễn phí vận chuyển khi mua từ 30 thanh trong bán kính 20km.
Yếu tố ảnh hưởng báo giá nẹp T inox 2026
Chất liệu và độ dày: Inox 304 có giá cao hơn inox 201. Độ dày 0.8mm đắt hơn 0.6mm do tốn nguyên liệu hơn. Tuy nhiên độ dày 0.8mm cho độ cứng tốt hơn, ít bị cong vênh khi lắp đặt.
Màu sắc nẹp inox mạ PVD: Màu inox trắng, vàng thường rẻ nhất. Màu đen, hồng, sâm banh tốn chi phí mạ cao hơn nên giá tăng thêm 5%.

Số lượng đặt hàng: Mua sỉ từ 10 thanh trở lên thường được giảm giá. Đơn hàng từ 30 thanh sẽ được miễn phí ship và có thể thương lượng giá tốt hơn. Điều này giúp các công trình lớn tiết kiệm được khoản đáng kể.
Biến động nguyên liệu toàn cầu: Giá nẹp T inox phụ thuộc vào giá niken trên thị trường thế giới. Năm 2026, giá niken có xu hướng tăng nhẹ so với cuối 2025. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến giá nẹp T inox trong thời gian tới.
So sánh giá nẹp T inox với các loại nẹp khác
Nẹp T inox và nẹp nhôm: Nẹp nhôm rẻ hơn so với nẹp inox. Tuy nhiên nhôm dễ bị oxy hóa, đen xỉn theo thời gian. Nẹp inox tuy đắt hơn ban đầu nhưng dùng được nhiều năm mà vẫn giữ nguyên màu sắc.
Nẹp T inox và nẹp đồng: Nẹp đồng có giá cao hơn inox. Đồng cho vẻ sang trọng nhưng cũng dễ bị xanh rêu nếu không bảo dưỡng. Inox bền hơn, phù hợp với điều kiện khí hậu Việt Nam ẩm ướt.
Vì sao nẹp T inox được lựa chọn nhiều: Dù giá nẹp T inox cao hơn nhôm nhưng nhiều anh em thợ vẫn chọn. Lý do là độ bền vượt trội, không cần bảo dưỡng nhiều. Chi phí tính theo năm sử dụng thì inox lại rẻ hơn so với phải thay nẹp nhôm sau vài năm.
Nên chọn kích thước nẹp T inox thế nào để tối ưu chi phí?
Việc chọn đúng kích cỡ giúp giảm thiểu lãng phí vật tư. Bạn nên đo chính xác độ rộng của khe nối sàn hoặc tường. Nếu khe nhỏ nên dùng nẹp T8 hoặc T10 để tránh dư thừa.
Loại sàn sử dụng cũng rất quan trọng. Với sàn gỗ, nẹp cần có độ dày vừa phải để che phủ tốt các vết cắt. Bạn hãy cân nhắc yếu tố thẩm mỹ tổng thể của căn phòng. Tránh mua nẹp quá nhỏ cho những vách đá hoa cương lớn. Điều này có thể làm giảm đi sự sang trọng của công trình.
>> Xem thêm: Đơn vị cung cấp nẹp inox Hải Phòng uy tín, báo giá minh bạch.

Một mẹo nhỏ cho bạn là hãy gom đơn hàng. Khi mua trên 10 cây, ANT luôn có chính sách giá ưu đãi hơn.
Giá nẹp T inox 2026 tại ANT minh bạch, dễ so sánh
Bảng giá công khai, cập nhật thường xuyên
ANT niêm yết giá nẹp T inox rõ ràng từng kích thước trên website. Bạn dễ dàng so sánh giá giữa các loại T8, T10, T15 đến T30. Mức giá nẹp T inox cập nhật luôn theo biến động thị trường, không phát sinh chi phí ẩn.
Chênh lệch giá hợp lý giữa các kích thước
Giá tăng dần từ T8 (180.000đ) đến T30 (335.000đ) tương ứng với khối lượng inox sử dụng. Bạn thấy ngay mối liên hệ giữa kích thước và giá thành. Điều này giúp bạn tính toán chính xác chi phí cho công trình.
Báo giá nẹp T inox nhanh qua nhiều kênh
Gọi hotline 0869 851 581 để nhận báo giá chi tiết trong 5 phút. Bạn cũng có thể gửi yêu cầu qua email hoặc Zalo để được tư vấn. Nhân viên sẽ báo giá cụ thể theo số lượng bạn cần.
Hỗ trợ so sánh với các loại nẹp khác
Nếu bạn đang cân nhắc giữa nẹp inox, nhôm hay đồng, ANT cung cấp bảng so sánh giá chi tiết. Bạn thấy rõ ưu nhược điểm từng loại để chọn sản phẩm phù hợp nhất. Tư vấn khách quan, không ép buộc mua hàng đắt tiền.

Liên hệ ANT để được tư vấn và báo giá nẹp T inox
- Đặt hàng qua Hotline/Zalo: 0869 851 581
- Website: https://noithatant.com.vn/
- Địa chỉ: 297/28/7A Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP.HCM
Qua bài viết này, hy vọng bạn đã có cái nhìn tổng quan về giá nẹp T inox năm 2026. Việc chọn đúng loại nẹp, đúng kích thước sẽ giúp công trình của bạn vừa đẹp vừa bền. Nếu cần tư vấn thêm về sản phẩm nào phù hợp với công trình, đừng ngần ngại liên hệ ANT qua hotline 0869 851 581. Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ bạn chọn được nẹp tốt nhất với mức giá hợp lý nhất.